Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
    Ngày gửi: 16h:54' 12-04-2024
    Dung lượng: 189.5 KB
    Số lượt tải: 1419
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT H.ỨNG HÒA
    TRƯỜNG TIỂU HỌC VIÊN AN

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2021 - 2022
    Môn: Toán – Lớp 2A
    (Thời gian: bài 40 phút, không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên học sinh:..................................Lớp:...............................
    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên

    …………………………………………………………………………………….......................................…….
    ………………………………………………………………………………………….........................................
    ………………………………………………………………………………………........................................….
    ……………………………………………………………………………………........................................…….

    I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1 (0,5 điểm):
    a/ Phép tính : 9 + 5 có kết quả là :
    A. 4

    B.14

    b/ Phép tính : 13 – 4

    C.13

    có kết quả là

    A. 9

    B.11

    C.17

    Câu 2 (0,5 điểm):
    Trong phép tính : 65 – 47 = 18 số 47 được gọi là:
    A.Hiệu

    B. Số trừ

    C. Số bị trừ

    Câu 3 (0,5 điểm):
    Con cá cân nặng bao nhiêu ki – lô - gam?

    A.1 kg

    B. 2kg

    C.3kg

    Câu 4 (0,5 điểm):
    Số 85 kg đọc là :
    A. Tám mươi lăm

    B. Tám lăm ki-lô-gam

    C.Tám mươi lăm ki-lô-gam

    Câu 5 (0,75 điểm):
    a/ Số bé nhất có hai chữ số là :
    A. 100

    B. 11

    b/ Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:

    C. 10

    A. 99

    B. 90

    C. 100

    Câu 6(0,75 điểm):
    Hoa có 9 quyển truyện, Hà có 8 quyển truyện. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao
    nhiêu quyển truyện?
    Cả hai bạn có tất cả số quyển truyện là:
    A. 18 (quyển truyện)
    B. 17 (quyển truyện)
    C. 1(quyển truyện)
    Câu 7 (1 điểm). Hình bên có :
    a) a) Có …….. hình tứ giác.
    b) b) Có ……...hình tam giác.
    II. Phần tự luận:
    Câu 8 (2 điểm):Đặt tính rồi tính :
    a, 45 + 27

    b, 24 + 39

    c, 63 - 25

    d, 100 - 36

    Câu 9 (1,5 điểm):
    Lớp 2A có 28 học sinh , lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 7 học sinh . Hỏi lớp 2B
    có bao nhiêu học sinh?
    Bài giải

    Câu 10(2 điểm):Bạn Huyền có 52 quả quýt và có nhiều hơn bạn Linh 8 quả
    quýt. Hỏi bạn Linh có bao nhiêu quả quýt?
    Bài giải

    . ..…………..Hết………………….
    ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 2 KỲ I (2021 – 2022)
    Câu 1 : (0,5 điểm). Mỗi ý 0,25 điểm
    a/ Ý B
    b/ Ý A
    Câu 2: (0,5 điểm)
    ýB
    Câu 3 : (0,5 điểm)
    ýB
    Câu 4 : (0,5 điểm)
    ýC
    Câu 5 : (0,75 điểm)
    a/ ý C
    b/ ý B
    Câu 6 : (0,75 điểm)
    ýB
    Câu 7 : (1 điểm)
    Mỗi ý cho 0,5đ :
    a) 4 hình tứ giác;

    b) 2 hình tam giác

    Câu 8.  ( 2 điểm) Mỗi bài đặt tính đúng được 0,25 đ, tính đúng kết quả được
    0,25 đ. Điểm toàn bài 2 điểm.
    45
    24
    63
    100
    + 27
    +39
    - 25
    - 36
    72
    63
    38
    64
    Câu 9: (1 điểm)

    Bài giải
    Lớp 2B có số học sinh là:
    28+ 7 = 35 (học sinh )
    Đáp số : 35 học sinh .

    Câu 10. (2đ)

    Bài giải
    Số quả cam của bạn Linh là: (0,5 điểm)
    33 – 7 = ( quả ) (1 điểm)
    Đáp số: 23 quả quýt (0,5 điểm).

    * Lưu ý: - Lời giải sai, phép tính đúng không cho điểm. Lời giải đúng, phép tính
    sai cho ½ sô điểm của ý đó. HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
    Không cho điểm tối đa với những bài trình bày bẩn và dập xóa nhiều.
    - Làm tròn điểm: Ví dụ: Từ 6,1 đến 6,49 làm tròn xuống thành 6,0. Từ
    6,5 đến 6,99 làm tròn lên thành 7,0.
    - Không cho điểm thập phân vào ô điểm.
    ........................Hết ........................
     
    Gửi ý kiến