Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Số chẵn ,số lẻ- Lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
    Ngày gửi: 16h:19' 12-04-2024
    Dung lượng: 77.4 MB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    Bài hát : Vui đến trường
    Em đến trường, vui đến trường
    Nắng lung linh xuyên qua hàng cây
    Cặp sách này, bút viết này
    Em đã mang
    Em đến trường, vui đến trường
    Hát ca vang trên xe của ba
    Mẹ mỉm cười, tay vẫy chào
    Em vào lớp

    Hôm nay cô dạy em
    Lễ phép vâng lời
    Người học trò ngoan
    Hiểu biết thêm nhiều
    Những bài học hay
    Từ trong cuộc sống .
    Chơi bao nhiêu trò chơi
    Với các bạn rồi cùng cười thật tươi
    Mới thấy thời giờ qua nhanh thật nhanh
    Thèm ban sáng mai vào trường rất vui

    TRÒ CHƠI
    : Ai đúng

    HS chơi trò chơi “Ai đúng?”
    + GV chọn 1 bạn trong lớp làm quản trò, 2 bạn làm trọng tài
    + Quản trò sẽ hô bất kì số nào trong dãy số tự nhiên
    + Nếu đó là số lẻ thì người chơi vỗ tay 1 cái, còn số chẵn thì người
    chơi im lặng (không vỗ tay)
    + Trọng tài quan sát xem bạn nào làm không đúng theo lời nói là vi
    phạm luật chơi và bị một hình phạt (múa, nhảy, hát,...) chơi 3 lượt

    Chào mừng các em đã đến với nông trại vui vẻ. Hôm nay, các
    em sẽ được trải nghiệm việc thu hoạch hoa quả. Các em hãy
    cố gắng vượt qua các thử thách nhé để giúp các bác nông dân
    thu hoạch được nhiều rau quả nhất nhé!

    a)

    Tớ thấy một bên phố ghi các
    số nhà 10, 12, 14, 16, 18…
    Bên kia thì ghi các số nhà 11,
    13, 15, 17, 19…
    Các số đó có đặc điểm gì nhỉ?

    Để dễ tìm số nhà, người ta
    dùng các số chẵn (như 10, 12,
    14, 16, 18…) để đánh số nhà ở
    một bên của dãy phố, bên
    còn lại người ta dùng các số
    lẻ ( như 11, 13, 15, 17, 19..)

    Nhìn vào cách đánh số nhà em hãy cho biết:
    + Các số nào là số chẵn? + Các số chẵn: 10, 12,14, 16, 18,...
    + Các số lẻ: 11, 13, 15, 17, 19, ...
    + Các số nào là số lẻ?

    b) Số chẵn, số lẻ

    Số chia hết cho 2 là số ………..
    Số không chia hết cho 2 là số …

    Trong các số :10, 12,14, 16, 18,...11, 13, 15, 17, 19, ...
    Số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2 ?

    Thực hiện các phép tính sau
    Các số có chữ
    100 : 2 =5
    số tận cùng là
    122 : 2 =6
    0; 2; 4; 6; 8 thì
    chia hết cho 2.
    144 : 2 =7
    166 : 2 =8
    188: 2 =9

    Số chia hết cho 2 là số
    chẵn

    Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị
    chia

    Chú ý:
    Thực hiện các phép tính sau Các số có chữ số tận
    cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì
    111 : 2 = 5 (dư 1)
    không chia hết cho 2.
    133: 2 = 6 (dư 1)
    155: 2 = 7 (dư 1)
    177: 2 = 8 (dư 1)
    199: 2 = 9 (dư 1)

    Số không chia hết cho
    2 là số lẻ

    Nhận xét các chữ số tận cùng của các
    số bị chia

    b) Số chẵn, số lẻ

    Số chia hết cho 2 là số chẵn
    Số không chia hết cho 2 là số lẻ

    Có cách nào để dễ
    nhận biết số chẵn,
    số lẻ không nhỉ?
    Nhận xét:
    • Các số có chữ số tận cùng 0, 2, 4, 6, 8 là
    các số chẵn. Ví dụ: 40, 72, 214, 96, 2 318…
    • Các số có chữ số tận cùng 1, 3, 5, 7 là các
    số lẻ. Ví dụ: 31, 73, 615, 107, 1 909…

    Bảng số
    chẵn từ
    0 đến
    100

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    42

    43

    44

    45

    46

    47

    48

    49

    50

    51

    52

    53

    54

    55

    56

    57

    58

    59

    60

    61

    62

    63

    64

    65

    66

    67

    68

    69

    70

    71

    72

    73

    74

    75

    76

    77

    78

    79

    80

    81

    82

    83

    84

    85

    86

    87

    88

    89

    90

    91

    92

    93

    94

    95

    96

    97

    98

    99

    100

    Bảng số
    lẻ

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    42

    43

    44

    45

    46

    47

    48

    49

    50

    51

    52

    53

    54

    55

    56

    57

    58

    59

    60

    61

    62

    63

    64

    65

    66

    67

    68

    69

    70

    71

    72

    73

    74

    75

    76

    77

    78

    79

    80

    81

    82

    83

    84

    85

    86

    87

    88

    89

    90

    91

    92

    93

    94

    95

    96

    97

    98

    99

    100

    Ứng dụng của số chẵn,
    số lẻ trong cuộc sống

    Biển báo P.131b - Cấm đỗ xe ngày lẻ (trái) và Biển
    báo P.131c - Cấm đỗ xe ngày chẵn.

    Thử thách 1: Thu hoạch dưa hấu
    Các em hãy hoàn thành bài tập 1 để giúp
    bác nông dân thu hoạch được những trái
    dưa hấu to tròn này nhé!

    1. Trong các số dưới đây số nào là số chẵn, số nào là số lẻ?

    12
    656

    315
    649

    108
    72

    71
    113

    194
    107

    + Các số chẵn là: 12, 108, 194, 656, 72
    + Các số lẻ là: 315, 71, 649, 113, 107

    Chúc mừng bạn đã
    thu hoạch xong
    vườn dưa hấu

    Thử thách 2: Thu hoạch táo
    Những trái táo thơm ngon trên cây đã
    chín rồi, để giúp bác nông dân thu hoạch
    các em hãy hoàn thành bài tập số 2 nhé!

    2. Nêu các số chẵn, số lẻ trong tia số dưới đây.

    0

    Số chẵn

    Số lẻ

    Cảm ơn các bạn đã
    giúp mình thu
    hoạch táo nhé!

    Thử thách 3: Thu hoạch cà rốt
    Vườn cà rốt đã đến vụ thu hoạch rồi, để
    giúp bác nông dân thu hoạch các em hãy
    hoàn thành bài tập số 3 nhé!

    Bài 3: Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao
    nhiêu số lẻ?
    Từ 10 đến 31 có
    + 11 số chẵn. Đó là các số: 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24;
    26; 28; 30
    + 11 số lẻ. Đó là các số: 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27;
    29; 31

    Bài 3: Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
    Từ 10 đến 31 có
    + 11 số chẵn. Đó là các số: 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28; 30
    + 11 số lẻ. Đó là các số: 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29; 31

    Ngoài cách làm này ra các con còn có cách làm khác.:

    Từ 10 đến 31 có tất cả số các số là :
    (31 -10) : 1 + 1= 22 ( số )
    Vì số đầu là số chẵn cuối dãy là số lẻ nên lượng số chẵn và lượng số lẻ bằng nhau
    Suy ra có tất số số chẵn là :
    22 : 2 = 11( số )
    Số lẻ cũng có 11 số
    * Cũng còn có các cahs giải khác .

    + Từ 10 đến 30 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
    Từ 10 đến 30 có 10 số lẻ
    + Từ 11 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
    Từ 11 đến 31 có 10 số chẵn , 11 số lẻ.

    Cảm ơn các bạn đã
    giúp mình thu
    hoạch cà rốt nhé.

    Hoàn thành thử thách
    cuối cùng để giúp mình
    chất hoa quả lên xe nhé!

    13, 105, 207, 309
    A. Số chẵn

    B. Số lẻ

    Số chia hết cho 2 là :

    A. Số chẵn

    B. Số lẻ

    Số không chia hết cho 2
    A. Số chẵn

    B. Số lẻ

    Chúc mừng bạn
    đã hoàn thành các
    thử thách ngày
    hôm nay!
     
    Gửi ý kiến